TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

玄孙

xuánsūn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 玄孫

Âm Hán Việt HUYỀN TÔN

玄孙 nghĩa là chút trai.

Nghĩa của 玄孙

xuánsūn

HUYỀN TÔNDanh từphồn thể 玄孫
  1. Chút trai

Câu hỏi thường gặp

玄孙 nghĩa là gì?

玄孙 (xuánsūn) nghĩa là chút trai.

玄孙 đọc thế nào?

玄孙 đọc là xuánsūn (pinyin).

Âm Hán Việt của 玄孙 là gì?

Âm Hán Việt của 玄孙 là "huyền tôn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.