TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

玄理

xuánlǐ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HUYỀN LÝ

玄理 nghĩa là học thuyết uyên thâm.

Nghĩa của 玄理

xuánlǐ

HUYỀN LÝ
  1. Học thuyết uyên thâm
  2. Học thuyết triết học của phái Huyền học thời Ngụy Tấn 玄学

Câu hỏi thường gặp

玄理 nghĩa là gì?

玄理 (xuánlǐ) nghĩa là học thuyết uyên thâm.

玄理 đọc thế nào?

玄理 đọc là xuánlǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 玄理 là gì?

Âm Hán Việt của 玄理 là "huyền lý".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.