TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

玉兔

yùtù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NGỌC THỎ

玉兔 nghĩa là thỏ ngọc, mặt trăng.

Nghĩa của 玉兔

yùtù

NGỌC THỎDanh từ
  1. Thỏ Ngọc (con thỏ huyền thoại được cho là sống trên Mặt Trăng)
  2. Mặt Trăng

Câu hỏi thường gặp

玉兔 nghĩa là gì?

玉兔 (yùtù) nghĩa là thỏ ngọc, mặt trăng.

玉兔 đọc thế nào?

玉兔 đọc là yùtù (pinyin).

Âm Hán Việt của 玉兔 là gì?

Âm Hán Việt của 玉兔 là "ngọc thỏ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.