玉米糁
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 玉米糝
玉米糁 nghĩa là tấm ngô.
Nghĩa của 玉米糁
yùmǐsǎn
phồn thể 玉米糝- Tấm ngô
Câu hỏi thường gặp
玉米糁 nghĩa là gì?
玉米糁 (yùmǐsǎn) nghĩa là tấm ngô.
玉米糁 đọc thế nào?
玉米糁 đọc là yùmǐsǎn (pinyin).
Phồn thể: 玉米糝
玉米糁 nghĩa là tấm ngô.
玉米糁 (yùmǐsǎn) nghĩa là tấm ngô.
玉米糁 đọc là yùmǐsǎn (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.