TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

王军霞

Wáng Jūnxiá giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 王軍霞

Âm Hán Việt VƯƠNG QUÂN HÀ

王军霞 nghĩa là Vương Quân Hạ (1973-), vận động viên chạy đường dài Trung Quốc.

Nghĩa của 王军霞

Wáng Jūnxiá

VƯƠNG QUÂN HÀphồn thể 王軍霞tên riêng
  1. Vương Quân Hạ (1973-), vận động viên chạy đường dài Trung Quốc

Câu hỏi thường gặp

王军霞 nghĩa là gì?

王军霞 (wáng jūnxiá) nghĩa là Vương Quân Hạ (1973-), vận động viên chạy đường dài Trung Quốc.

王军霞 đọc thế nào?

王军霞 đọc là Wáng Jūnxiá (pinyin).

Âm Hán Việt của 王军霞 là gì?

Âm Hán Việt của 王军霞 là "vương quân hà".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.