TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

王力

Wáng Lì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt VƯƠNG LỰC

王力 nghĩa là Wang Li (1900-1986), một trong những người tiên phong của ngôn ngữ học Trung Quốc hiện đại.

Nghĩa của 王力

Wáng Lì

VƯƠNG LỰCtên riêng
  1. Wang Li (1900-1986), một trong những người tiên phong của ngôn ngữ học Trung Quốc hiện đại

Câu hỏi thường gặp

王力 nghĩa là gì?

王力 (wáng lì) nghĩa là Wang Li (1900-1986), một trong những người tiên phong của ngôn ngữ học Trung Quốc hiện đại.

王力 đọc thế nào?

王力 đọc là Wáng Lì (pinyin).

Âm Hán Việt của 王力 là gì?

Âm Hán Việt của 王力 là "vương lực".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.