TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

王希孟

Wáng Xīmèng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt VƯƠNG HY MẠNH

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “vương hy mạnh” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

王希孟 nghĩa là Vương Hy Mạnh (khoảng 1096-khoảng 1119), họa sĩ thời Tống, có lẽ là thần đồng thiếu niên mất sớm, tác giả bức Thiên lý giang sơn 千里江山.

Nghĩa của 王希孟

Wáng Xīmèng

VƯƠNG HY MẠNHtên riêng
  1. Vương Hy Mạnh (khoảng 1096-khoảng 1119), họa sĩ thời Tống, có lẽ là thần đồng thiếu niên mất sớm, tác giả bức Thiên lý giang sơn 千里江山

Câu hỏi thường gặp

王希孟 nghĩa là gì?

王希孟 (wáng xīmèng) nghĩa là Vương Hy Mạnh (khoảng 1096-khoảng 1119), họa sĩ thời Tống, có lẽ là thần đồng thiếu niên mất sớm, tác giả bức Thiên lý giang sơn 千里江山.

王希孟 đọc thế nào?

王希孟 đọc là Wáng Xīmèng (pinyin).

Âm Hán Việt của 王希孟 là gì?

Âm Hán Việt của 王希孟 là "vương hy mạnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.