TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

玩儿票

wánrpiào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 玩兒票

Âm Hán Việt NGOẠN NHI PHIẾU

玩儿票 nghĩa là diễn kịch nghiệp dư.

Nghĩa của 玩儿票

wánrpiào

NGOẠN NHI PHIẾUĐộng từphồn thể 玩兒票
  1. Diễn kịch nghiệp dư

Câu hỏi thường gặp

玩儿票 nghĩa là gì?

玩儿票 (wánrpiào) nghĩa là diễn kịch nghiệp dư.

玩儿票 đọc thế nào?

玩儿票 đọc là wánrpiào (pinyin).

Âm Hán Việt của 玩儿票 là gì?

Âm Hán Việt của 玩儿票 là "ngoạn nhi phiếu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.