TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

玩具厂

wánjùchǎng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 玩具廠

Âm Hán Việt NGOẠN CỤ XƯỞNG

玩具厂 nghĩa là nhà máy đồ chơi.

Nghĩa của 玩具厂

wánjùchǎng

NGOẠN CỤ XƯỞNGphồn thể 玩具廠
  1. Nhà máy đồ chơi

Câu hỏi thường gặp

玩具厂 nghĩa là gì?

玩具厂 (wánjùchǎng) nghĩa là nhà máy đồ chơi.

玩具厂 đọc thế nào?

玩具厂 đọc là wánjùchǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 玩具厂 là gì?

Âm Hán Việt của 玩具厂 là "ngoạn cụ xưởng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.