TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

玩咖

wánkā giọng máy của trình duyệt

玩咖 nghĩa là kẻ ăn chơi, người thích tiệc tùng.

Nghĩa của 玩咖

wánkā

  1. tiếng lóng Kẻ ăn chơi; playboy; người thích tiệc tùng

Câu hỏi thường gặp

玩咖 nghĩa là gì?

玩咖 (wánkā) nghĩa là kẻ ăn chơi, người thích tiệc tùng.

玩咖 đọc thế nào?

玩咖 đọc là wánkā (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.