TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

玩失踪

wánshīzōng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 玩失蹤

Âm Hán Việt NGOẠN THẤT TUNG

玩失踪 nghĩa là trốn đi.

Nghĩa của 玩失踪

wánshīzōng

NGOẠN THẤT TUNGĐộng từphồn thể 玩失蹤
  1. Trốn đi (như một trò đùa)

Câu hỏi thường gặp

玩失踪 nghĩa là gì?

玩失踪 (wánshīzōng) nghĩa là trốn đi.

玩失踪 đọc thế nào?

玩失踪 đọc là wánshīzōng (pinyin).

Âm Hán Việt của 玩失踪 là gì?

Âm Hán Việt của 玩失踪 là "ngoạn thất tung".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.