TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

玩艺儿

wányìr giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 玩藝兒

Âm Hán Việt NGOẠN NGHỆ NHI

玩艺儿 nghĩa là Biến thể của 玩意儿 (wányìr).

Nghĩa của 玩艺儿

wányìr

NGOẠN NGHỆ NHIphồn thể 玩藝兒
  1. Biến thể của 玩意儿 (wányìr)

Câu hỏi thường gặp

玩艺儿 nghĩa là gì?

玩艺儿 (wányìr) nghĩa là Biến thể của 玩意儿 (wányìr).

玩艺儿 đọc thế nào?

玩艺儿 đọc là wányìr (pinyin).

Âm Hán Việt của 玩艺儿 là gì?

Âm Hán Việt của 玩艺儿 là "ngoạn nghệ nhi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.