TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

环卫

huánwèi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 環衛

Âm Hán Việt HOÀN VỆ

环卫 nghĩa là vệ sinh công cộng, vệ sinh.

Nghĩa của 环卫

huánwèi

HOÀN VỆDanh từphồn thể 環衛
  1. Vệ sinh công cộng
  2. Vệ sinh (đô thị)
  3. Vệ sinh môi trường
  4. Viết tắt của 环境卫生 (huánjìngwèishēng)

Câu hỏi thường gặp

环卫 nghĩa là gì?

环卫 (huánwèi) nghĩa là vệ sinh công cộng, vệ sinh.

环卫 đọc thế nào?

环卫 đọc là huánwèi (pinyin).

Âm Hán Việt của 环卫 là gì?

Âm Hán Việt của 环卫 là "hoàn vệ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.