TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

环境影响

huánjìngyǐngxiǎng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 環境影響

Âm Hán Việt HOÀN CẢNH ẢNH HƯỞNG

环境影响 nghĩa là tác động môi trường.

Nghĩa của 环境影响

huánjìngyǐngxiǎng

HOÀN CẢNH ẢNH HƯỞNGphồn thể 環境影響
  1. Tác động môi trường

Câu hỏi thường gặp

环境影响 nghĩa là gì?

环境影响 (huánjìngyǐngxiǎng) nghĩa là tác động môi trường.

环境影响 đọc thế nào?

环境影响 đọc là huánjìngyǐngxiǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 环境影响 là gì?

Âm Hán Việt của 环境影响 là "hoàn cảnh ảnh hưởng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.