TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

环幕

huánmù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 環幕

Âm Hán Việt HOÀN MẠC

环幕 nghĩa là Màn hình rạp chiếu phim 360°.

Nghĩa của 环幕

huánmù

HOÀN MẠCphồn thể 環幕
  1. Màn hình rạp chiếu phim 360°

Câu hỏi thường gặp

环幕 nghĩa là gì?

环幕 (huánmù) nghĩa là Màn hình rạp chiếu phim 360°.

环幕 đọc thế nào?

环幕 đọc là huánmù (pinyin).

Âm Hán Việt của 环幕 là gì?

Âm Hán Việt của 环幕 là "hoàn mạc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.