TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

环状列石

huánzhuànglièshí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 環狀列石

Âm Hán Việt HOÀN TRẠNG LIỆT THẠCH

环状列石 nghĩa là Các cột đá đứng dạng tròn.

Nghĩa của 环状列石

huánzhuànglièshí

HOÀN TRẠNG LIỆT THẠCHphồn thể 環狀列石
  1. Các cột đá đứng dạng tròn

Câu hỏi thường gặp

环状列石 nghĩa là gì?

环状列石 (huánzhuànglièshí) nghĩa là Các cột đá đứng dạng tròn.

环状列石 đọc thế nào?

环状列石 đọc là huánzhuànglièshí (pinyin).

Âm Hán Việt của 环状列石 là gì?

Âm Hán Việt của 环状列石 là "hoàn trạng liệt thạch".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.