TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

环球旅行

huánqiúlǚxíng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 環球旅行

Âm Hán Việt HOÀN CẦU LỮ HÀNH

环球旅行 nghĩa là Du hành vòng quanh thế giới.

Nghĩa của 环球旅行

huánqiúlǚxíng

HOÀN CẦU LỮ HÀNHphồn thể 環球旅行
  1. Du hành vòng quanh thế giới

Câu hỏi thường gặp

环球旅行 nghĩa là gì?

环球旅行 (huánqiúlǚxíng) nghĩa là Du hành vòng quanh thế giới.

环球旅行 đọc thế nào?

环球旅行 đọc là huánqiúlǚxíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 环球旅行 là gì?

Âm Hán Việt của 环球旅行 là "hoàn cầu lữ hành".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.