TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

环衬

huánchèn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 環襯

Âm Hán Việt HOÀN SẤN

环衬 nghĩa là tờ gác sách.

Nghĩa của 环衬

huánchèn

HOÀN SẤNphồn thể 環襯
  1. Tờ gác sách

Câu hỏi thường gặp

环衬 nghĩa là gì?

环衬 (huánchèn) nghĩa là tờ gác sách.

环衬 đọc thế nào?

环衬 đọc là huánchèn (pinyin).

Âm Hán Việt của 环衬 là gì?

Âm Hán Việt của 环衬 là "hoàn sấn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.