TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

环评

huánpíng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 環評

Âm Hán Việt HOÀN BÌNH

环评 nghĩa là Đánh giá tác động môi trường (EIA).

Nghĩa của 环评

huánpíng

HOÀN BÌNHDanh từphồn thể 環評
  1. Đánh giá tác động môi trường (EIA)
  2. Viết tắt của 环境影响评估

Câu hỏi thường gặp

环评 nghĩa là gì?

环评 (huánpíng) nghĩa là Đánh giá tác động môi trường (EIA).

环评 đọc thế nào?

环评 đọc là huánpíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 环评 là gì?

Âm Hán Việt của 环评 là "hoàn bình".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.