TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

环面

huánmiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 環面

Âm Hán Việt HOÀN DIỆN

环面 nghĩa là bề mặt hình vòng, mặt xuyến.

Nghĩa của 环面

huánmiàn

HOÀN DIỆNphồn thể 環面
  1. Bề mặt hình vòng
  2. Mặt xuyến
  3. Hình xuyến (toán học)

Câu hỏi thường gặp

环面 nghĩa là gì?

环面 (huánmiàn) nghĩa là bề mặt hình vòng, mặt xuyến.

环面 đọc thế nào?

环面 đọc là huánmiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 环面 là gì?

Âm Hán Việt của 环面 là "hoàn diện".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.