TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

现成

xiànchéng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 現成

Âm Hán Việt HIỆN THÀNH

现成 nghĩa là làm sẵn, có sẵn.

Nghĩa của 现成

xiànchéng

HIỆN THÀNHTính từ, Phó từphồn thể 現成
  1. Làm sẵn
  2. Có sẵn

Câu hỏi thường gặp

现成 nghĩa là gì?

现成 (xiànchéng) nghĩa là làm sẵn, có sẵn.

现成 đọc thế nào?

现成 đọc là xiànchéng (pinyin).

Âm Hán Việt của 现成 là gì?

Âm Hán Việt của 现成 là "hiện thành".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.