TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

现金流量表

xiànjīnliúliàngbiǎo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 現金流量表

Âm Hán Việt HIỆN KIM LƯU LƯỢNG BIỂU

现金流量表 nghĩa là Báo cáo lưu chuyển tiền tệ.

Nghĩa của 现金流量表

xiànjīnliúliàngbiǎo

HIỆN KIM LƯU LƯỢNG BIỂUphồn thể 現金流量表
  1. Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Câu hỏi thường gặp

现金流量表 nghĩa là gì?

现金流量表 (xiànjīnliúliàngbiǎo) nghĩa là Báo cáo lưu chuyển tiền tệ.

现金流量表 đọc thế nào?

现金流量表 đọc là xiànjīnliúliàngbiǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 现金流量表 là gì?

Âm Hán Việt của 现金流量表 là "hiện kim lưu lượng biểu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.