TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

玻璃纸

bōlizhǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 玻璃紙

Âm Hán Việt PHA LY CHỈ

玻璃纸 nghĩa là giấy bóng kính.

Nghĩa của 玻璃纸

bōlizhǐ

PHA LY CHỈDanh từphồn thể 玻璃紙
  1. Giấy bóng kính

Câu hỏi thường gặp

玻璃纸 nghĩa là gì?

玻璃纸 (bōlizhǐ) nghĩa là giấy bóng kính.

玻璃纸 đọc thế nào?

玻璃纸 đọc là bōlizhǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 玻璃纸 là gì?

Âm Hán Việt của 玻璃纸 là "pha ly chỉ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.