TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

珉玉

mínyù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt MÂN NGỌC

珉玉 nghĩa là tốt và xấu, đắt và rẻ.

Nghĩa của 珉玉

mínyù

MÂN NGỌC
  1. Tốt và xấu
  2. Đắt và rẻ

Thành ngữ có 珉玉

Câu hỏi thường gặp

珉玉 nghĩa là gì?

珉玉 (mínyù) nghĩa là tốt và xấu, đắt và rẻ.

珉玉 đọc thế nào?

珉玉 đọc là mínyù (pinyin).

Âm Hán Việt của 珉玉 là gì?

Âm Hán Việt của 珉玉 là "mân ngọc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.