珍多冰 nghĩa là Chè cendol, món tráng miệng đá bào ngọt Đông Nam Á.
Nghĩa của 珍多冰
zhēnduōbīng
TRÂN ĐA BĂNGDanh từ
Chè cendol, món tráng miệng đá bào ngọt Đông Nam Á
Câu hỏi thường gặp
珍多冰 nghĩa là gì?
珍多冰 (zhēnduōbīng) nghĩa là Chè cendol, món tráng miệng đá bào ngọt Đông Nam Á.
珍多冰 đọc thế nào?
珍多冰 đọc là zhēnduōbīng (pinyin).
Âm Hán Việt của 珍多冰 là gì?
Âm Hán Việt của 珍多冰 là "trân đa băng".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.