TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

班达海

Bāndá Hǎi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 班達海

Âm Hán Việt BAN ĐẠT HẢI

班达海 nghĩa là Biển Banda, trong quần đảo Đông Ấn.

Nghĩa của 班达海

Bāndá Hǎi

BAN ĐẠT HẢIphồn thể 班達海tên riêng
  1. Biển Banda, trong quần đảo Đông Ấn

Câu hỏi thường gặp

班达海 nghĩa là gì?

班达海 (bāndá hǎi) nghĩa là Biển Banda, trong quần đảo Đông Ấn.

班达海 đọc thế nào?

班达海 đọc là Bāndá Hǎi (pinyin).

Âm Hán Việt của 班达海 là gì?

Âm Hán Việt của 班达海 là "ban đạt hải".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.