Bộ thủ: 玉 (ngọc) · bộ số 96Số nét: 10Mọi âm Hán Việt của chữ: đang
珰 nghĩa là đồ trang sức đeo, hoa tai.
Nghĩa của 珰
dāng
ĐANGphồn thể 璫
văn học Đồ trang sức đeo
Hoa tai
Thái giám
Câu hỏi thường gặp
珰 nghĩa là gì?
珰 (dāng) nghĩa là đồ trang sức đeo, hoa tai.
珰 đọc thế nào?
珰 đọc là dāng (pinyin).
Âm Hán Việt của 珰 là gì?
Âm Hán Việt của 珰 là "đang".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.