TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

珶

dì giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 玉 (ngọc) · bộ số 96 Số nét: 11

珶 nghĩa là Ngọc trắng đeo ở thắt lưng.

Nghĩa của 珶

dì

  1. Ngọc trắng đeo ở thắt lưng
  2. Văn chương Một loại phụ kiện bằng ngọc thạch
  3. Chỉ được sử dụng trong từ 珶瑭, cách viết khác của 瑅瑭 (títáng)

Câu hỏi thường gặp

珶 nghĩa là gì?

珶 (dì) nghĩa là Ngọc trắng đeo ở thắt lưng.

珶 đọc thế nào?

珶 đọc là dì (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.