TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

球瓶

qiúpíng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CẦU BÌNH

球瓶 nghĩa là ki.

Nghĩa của 球瓶

qiúpíng

CẦU BÌNH
  1. Ki (bowling mười ki)

Câu hỏi thường gặp

球瓶 nghĩa là gì?

球瓶 (qiúpíng) nghĩa là ki.

球瓶 đọc thế nào?

球瓶 đọc là qiúpíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 球瓶 là gì?

Âm Hán Việt của 球瓶 là "cầu bình".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.