TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

球竿

qiúgān giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CẦU CÁN

球竿 nghĩa là gậy.

Nghĩa của 球竿

qiúgān

CẦU CÁN
  1. Gậy (bi-a)
  2. Gậy (golf)
  3. Gậy (khúc côn cầu)

Câu hỏi thường gặp

球竿 nghĩa là gì?

球竿 (qiúgān) nghĩa là gậy.

球竿 đọc thế nào?

球竿 đọc là qiúgān (pinyin).

Âm Hán Việt của 球竿 là gì?

Âm Hán Việt của 球竿 là "cầu cán".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.