TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

球籍

qiújí giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CẦU TỊCH

球籍 nghĩa là Quyền công dân của hành tinh của một quốc gia hoặc cá nhân.

Nghĩa của 球籍

qiújí

CẦU TỊCHDanh từ
  1. Quyền công dân của hành tinh của một quốc gia hoặc cá nhân

Câu hỏi thường gặp

球籍 nghĩa là gì?

球籍 (qiújí) nghĩa là Quyền công dân của hành tinh của một quốc gia hoặc cá nhân.

球籍 đọc thế nào?

球籍 đọc là qiújí (pinyin).

Âm Hán Việt của 球籍 là gì?

Âm Hán Việt của 球籍 là "cầu tịch".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.