TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

球迷

HSK 5HSK 3.0 cấp 4 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
qiúmí giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CẦU MÊ
Lượng từ đi kèm: 个 (gè)

球迷 nghĩa là người hâm mộ.

Nghĩa của 球迷

qiúmí

CẦU MÊDanh từ
  1. Người hâm mộ (thể thao bóng)

Từ ghép có 球迷

Câu hỏi thường gặp

球迷 nghĩa là gì?

球迷 (qiúmí) nghĩa là người hâm mộ.

球迷 đọc thế nào?

球迷 đọc là qiúmí (pinyin).

Âm Hán Việt của 球迷 là gì?

Âm Hán Việt của 球迷 là "cầu mê".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.