TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

球面几何

qiúmiànjǐhé giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 球面幾何

Âm Hán Việt CẦU DIỆN KỶ HÀ

球面几何 nghĩa là hình học cầu.

Nghĩa của 球面几何

qiúmiànjǐhé

CẦU DIỆN KỶ HÀphồn thể 球面幾何
  1. Hình học cầu

Câu hỏi thường gặp

球面几何 nghĩa là gì?

球面几何 (qiúmiànjǐhé) nghĩa là hình học cầu.

球面几何 đọc thế nào?

球面几何 đọc là qiúmiànjǐhé (pinyin).

Âm Hán Việt của 球面几何 là gì?

Âm Hán Việt của 球面几何 là "cầu diện kỷ hà".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.