TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

琉璃

liúli giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LƯU LY

琉璃 nghĩa là kính màu, men gốm.

Nghĩa của 琉璃

liúli

LƯU LYDanh từ
  1. Kính màu
  2. Men gốm

Từ ghép có 琉璃

Câu hỏi thường gặp

琉璃 nghĩa là gì?

琉璃 (liúli) nghĩa là kính màu, men gốm.

琉璃 đọc thế nào?

琉璃 đọc là liúli (pinyin).

Âm Hán Việt của 琉璃 là gì?

Âm Hán Việt của 琉璃 là "lưu ly".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.