Bộ thủ: 玉 (ngọc) · bộ số 96Số nét: 10Mọi âm Hán Việt của chữ: gia, nha, da
琊 nghĩa là Dùng trong địa danh, đáng chú ý nhất là 琅琊山 (Lángyá Shān).
Nghĩa của 琊
yá
Dùng trong địa danh, đáng chú ý nhất là 琅琊山 (Lángyá Shān)
Câu hỏi thường gặp
琊 nghĩa là gì?
琊 (yá) nghĩa là Dùng trong địa danh, đáng chú ý nhất là 琅琊山 (Lángyá Shān).
琊 đọc thế nào?
琊 đọc là yá (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.