TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

琏

liǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 璉

Âm Hán Việt LIỄN
Bộ thủ: 玉 (ngọc) · bộ số 96 Số nét: 11 Mọi âm Hán Việt của chữ: liễn

琏 nghĩa là Đồ tế lễ dùng để đựng ngũ cốc.

Nghĩa của 琏

liǎn

LIỄNphồn thể 璉
  1. Đồ tế lễ dùng để đựng ngũ cốc
  2. Cũng đọc là lián

Câu hỏi thường gặp

琏 nghĩa là gì?

琏 (liǎn) nghĩa là Đồ tế lễ dùng để đựng ngũ cốc.

琏 đọc thế nào?

琏 đọc là liǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 琏 là gì?

Âm Hán Việt của 琏 là "liễn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.