TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

琮

cóng giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 玉 (ngọc) · bộ số 96 Số nét: 12

琮 nghĩa là Ống ngọc có lỗ tròn và các cạnh hình chữ nhật, dùng trong nghi lễ thời cổ.

Nghĩa của 琮

cóng

  1. Ống ngọc có lỗ tròn và các cạnh hình chữ nhật, dùng trong nghi lễ thời cổ

Cóng

tên riêng
  1. họ Họ Cóng

Câu hỏi thường gặp

琮 nghĩa là gì?

琮 (cóng, cóng) nghĩa là Ống ngọc có lỗ tròn và các cạnh hình chữ nhật, dùng trong nghi lễ thời cổ.

琮 đọc thế nào?

琮 đọc là cóng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.