TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

琰

yǎn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt DIỄM
Bộ thủ: 玉 (ngọc) · bộ số 96 Số nét: 12 Mọi âm Hán Việt của chữ: diễm

琰 nghĩa là đá quý.

Nghĩa của 琰

yǎn

DIỄM
  1. Đá quý
  2. Ánh lấp lánh của đá quý

Câu hỏi thường gặp

琰 nghĩa là gì?

琰 (yǎn) nghĩa là đá quý.

琰 đọc thế nào?

琰 đọc là yǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 琰 là gì?

Âm Hán Việt của 琰 là "diễm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.