Mâu thuẫn vợ chồng, xem cầm và sắt 琴瑟, hai nhạc cụ tượng trưng cho hòa hợp vợ chồng
Câu hỏi thường gặp
琴瑟不调 nghĩa là gì?
琴瑟不调 (qínsèbùtiáo) nghĩa là lệch tông.
琴瑟不调 đọc thế nào?
琴瑟不调 đọc là qínsèbùtiáo (pinyin).
Âm Hán Việt của 琴瑟不调 là gì?
Âm Hán Việt của 琴瑟不调 là "cầm sắt bất điều".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.