TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

琴瑟和鸣

qínsèhémíng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 琴瑟和鳴

Âm Hán Việt CẦM SẮT HÒA MINH

琴瑟和鸣 nghĩa là hòa hợp hoàn hảo, đồng điệu.

Nghĩa của 琴瑟和鸣

qínsèhémíng

CẦM SẮT HÒA MINHCụm từphồn thể 琴瑟和鳴
  1. Hòa hợp hoàn hảo
  2. Đồng điệu
  3. nghĩa đen Cầm và sắt hòa ca

Câu hỏi thường gặp

琴瑟和鸣 nghĩa là gì?

琴瑟和鸣 (qínsèhémíng) nghĩa là hòa hợp hoàn hảo, đồng điệu.

琴瑟和鸣 đọc thế nào?

琴瑟和鸣 đọc là qínsèhémíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 琴瑟和鸣 là gì?

Âm Hán Việt của 琴瑟和鸣 là "cầm sắt hòa minh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.