TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

琴通宁

qíntōngníng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 琴通寧

Âm Hán Việt CẦM THÔNG NINH

琴通宁 nghĩa là gin và tonic.

Nghĩa của 琴通宁

qíntōngníng

CẦM THÔNG NINHDanh từphồn thể 琴通寧
  1. Đài Loan Gin và tonic

Câu hỏi thường gặp

琴通宁 nghĩa là gì?

琴通宁 (qíntōngníng) nghĩa là gin và tonic.

琴通宁 đọc thế nào?

琴通宁 đọc là qíntōngníng (pinyin).

Âm Hán Việt của 琴通宁 là gì?

Âm Hán Việt của 琴通宁 là "cầm thông ninh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.