TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

琴锤

qínchuí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 琴錘

Âm Hán Việt CẦM CHÙY

琴锤 nghĩa là dùi cui, dùi trống.

Nghĩa của 琴锤

qínchuí

CẦM CHÙYphồn thể 琴錘
  1. Dùi cui
  2. Dùi trống

Câu hỏi thường gặp

琴锤 nghĩa là gì?

琴锤 (qínchuí) nghĩa là dùi cui, dùi trống.

琴锤 đọc thế nào?

琴锤 đọc là qínchuí (pinyin).

Âm Hán Việt của 琴锤 là gì?

Âm Hán Việt của 琴锤 là "cầm chùy".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.