TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

瑕疵

xiácī giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HÀ TỲ

瑕疵 nghĩa là vết nhơ, khuyết điểm.

Nghĩa của 瑕疵

xiácī

HÀ TỲDanh từ
  1. Vết nhơ
  2. Khuyết điểm
  3. Thiếu sót

Câu hỏi thường gặp

瑕疵 nghĩa là gì?

瑕疵 (xiácī) nghĩa là vết nhơ, khuyết điểm.

瑕疵 đọc thế nào?

瑕疵 đọc là xiácī (pinyin).

Âm Hán Việt của 瑕疵 là gì?

Âm Hán Việt của 瑕疵 là "hà tỳ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.