TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

瑜

yú giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt DU
Bộ thủ: 玉 (ngọc) · bộ số 96 Số nét: 13 Mọi âm Hán Việt của chữ: du

瑜 nghĩa là xuất sắc, ánh ngọc.

Nghĩa của 瑜

yú

DU
  1. Xuất sắc
  2. Ánh ngọc

Từ ghép có 瑜

Thành ngữ có 瑜

  • 瑕不掩瑜 — Vết nhỏ không che mờ độ sáng của ngọc

Câu hỏi thường gặp

瑜 nghĩa là gì?

瑜 (yú) nghĩa là xuất sắc, ánh ngọc.

瑜 đọc thế nào?

瑜 đọc là yú (pinyin).

Âm Hán Việt của 瑜 là gì?

Âm Hán Việt của 瑜 là "du".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.