瑜伽行派 (yújiā xíngpài) nghĩa là Xem 唯识宗 (Wéishízōng).
瑜伽行派 đọc thế nào?
瑜伽行派 đọc là Yújiā Xíngpài (pinyin).
Âm Hán Việt của 瑜伽行派 là gì?
Âm Hán Việt của 瑜伽行派 là "du già hành phái".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.