TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

瑜伽行派

Yújiā Xíngpài giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt DU GIÀ HÀNH PHÁI

瑜伽行派 nghĩa là Xem 唯识宗 (Wéishízōng).

Nghĩa của 瑜伽行派

Yújiā Xíngpài

DU GIÀ HÀNH PHÁItên riêng
  1. Xem 唯识宗 (Wéishízōng)

Câu hỏi thường gặp

瑜伽行派 nghĩa là gì?

瑜伽行派 (yújiā xíngpài) nghĩa là Xem 唯识宗 (Wéishízōng).

瑜伽行派 đọc thế nào?

瑜伽行派 đọc là Yújiā Xíngpài (pinyin).

Âm Hán Việt của 瑜伽行派 là gì?

Âm Hán Việt của 瑜伽行派 là "du già hành phái".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.