Bộ thủ: 玉 (ngọc) · bộ số 96Số nét: 14Mọi âm Hán Việt của chữ: dao, diêu
瑶 nghĩa là ngọc, đá quý.
Nghĩa của 瑶
yáo
DAOphồn thể 瑤
Ngọc
Đá quý
Xà cừ
Trân châu
Quý giá
Dùng như kính ngữ bổ trợ
Yáo
DAOphồn thể 瑤tên riêng
Dân tộc Dao ở tây nam Trung Quốc và Đông Nam Á
họ Họ Yáo
Câu hỏi thường gặp
瑶 nghĩa là gì?
瑶 (yáo, yáo) nghĩa là ngọc, đá quý.
瑶 đọc thế nào?
瑶 đọc là yáo (pinyin).
Âm Hán Việt của 瑶 là gì?
Âm Hán Việt của 瑶 là "dao".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.