TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

瓦德西

Wǎdéxī giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NGÕA ĐỨC TÂY

瓦德西 nghĩa là Waldersee (tên).

Nghĩa của 瓦德西

Wǎdéxī

NGÕA ĐỨC TÂYtên riêng
  1. Waldersee (tên)
  2. Alfred Graf Von Waldersee (1832-1904), tổng chỉ huy Liên quân Tám nước 八国联军 (Bāguó Liánjūn)

Câu hỏi thường gặp

瓦德西 nghĩa là gì?

瓦德西 (wǎdéxī) nghĩa là Waldersee (tên).

瓦德西 đọc thế nào?

瓦德西 đọc là Wǎdéxī (pinyin).

Âm Hán Việt của 瓦德西 là gì?

Âm Hán Việt của 瓦德西 là "ngõa đức tây".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.