TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

瓦砾堆

wǎlìduī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 瓦礫堆

Âm Hán Việt NGÕA LỊCH ĐÔI

瓦砾堆 nghĩa là đống gạch vụn, mảnh vỡ.

Nghĩa của 瓦砾堆

wǎlìduī

NGÕA LỊCH ĐÔIphồn thể 瓦礫堆
  1. Đống gạch vụn
  2. Mảnh vỡ

Câu hỏi thường gặp

瓦砾堆 nghĩa là gì?

瓦砾堆 (wǎlìduī) nghĩa là đống gạch vụn, mảnh vỡ.

瓦砾堆 đọc thế nào?

瓦砾堆 đọc là wǎlìduī (pinyin).

Âm Hán Việt của 瓦砾堆 là gì?

Âm Hán Việt của 瓦砾堆 là "ngõa lịch đôi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.