TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

瓦罕走廊

Wǎhǎn Zǒuláng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NGÕA HÃN TẨU LANG

瓦罕走廊 nghĩa là Hành lang Wakhan, dải đất hẹp ở đông bắc Afghanistan giáp biên giới Trung Quốc ở đầu phía đông.

Nghĩa của 瓦罕走廊

Wǎhǎn Zǒuláng

NGÕA HÃN TẨU LANGTên riêngtên riêng
  1. Hành lang Wakhan, dải đất hẹp ở đông bắc Afghanistan giáp biên giới Trung Quốc ở đầu phía đông

Câu hỏi thường gặp

瓦罕走廊 nghĩa là gì?

瓦罕走廊 (wǎhǎn zǒuláng) nghĩa là Hành lang Wakhan, dải đất hẹp ở đông bắc Afghanistan giáp biên giới Trung Quốc ở đầu phía đông.

瓦罕走廊 đọc thế nào?

瓦罕走廊 đọc là Wǎhǎn Zǒuláng (pinyin).

Âm Hán Việt của 瓦罕走廊 là gì?

Âm Hán Việt của 瓦罕走廊 là "ngõa hãn tẩu lang".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.