TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

瓦莱塔

Wǎláitǎ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 瓦萊塔

Âm Hán Việt NGÕA LAI THÁP

瓦莱塔 nghĩa là thủ đô của Malta.

Nghĩa của 瓦莱塔

Wǎláitǎ

NGÕA LAI THÁPTên riêngphồn thể 瓦萊塔tên riêng
  1. Valletta, thủ đô của Malta

Câu hỏi thường gặp

瓦莱塔 nghĩa là gì?

瓦莱塔 (wǎláitǎ) nghĩa là thủ đô của Malta.

瓦莱塔 đọc thế nào?

瓦莱塔 đọc là Wǎláitǎ (pinyin).

Âm Hán Việt của 瓦莱塔 là gì?

Âm Hán Việt của 瓦莱塔 là "ngõa lai tháp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.